Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    đôi

    Đơn vị đếm hai chiếc đi đôi thành một bộ như găng tay, tất, giày.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 신발, 양말, 장갑 등 짝이 되는 두 개를 한 벌로 세는 단위.

    • Tủ giày này có thể chứa được mười đôi giày.

    • Bố tôi sống tiết kiệm đến mức một đôi giày da đi được mấy năm.