Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

노랗다

norata[노라타]Sơ cấp · TOPIK IMàu sắc

màu vàng

Tính từ

  1. 1

    màu vàng

    Màu giống như màu của chuối chín hay quả chanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 색이 바나나나 레몬과 같다.

    • Mùa thu đến, lá phong nhuộm sắc đỏ và vàng.

    • Tôi muốn tóc vàng hoe nhưng màu vàng quá nên đã nhuộm lại màu khác.

  2. 2

    vàng nhạt

    Sắc mặt không hồng hào mà có ánh vàng do bệnh hay do thiếu dinh dưỡng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 영양 부족과 병으로 얼굴에 핏기가 없고 노란빛을 띠다.

    • Mặt tôi vàng vọt quá nên tôi quyết định đi bệnh viện.

    • Bác sĩ giải thích rằng người có sắc mặt vàng vọt thường có hệ tiêu hóa yếu.