Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
nóng
Nhiệt độ cao đối với sự cảm nhận bằng cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸으로 느끼기에 기온이 높다.
Hết hè rồi mà trời vẫn nóng quá nhỉ.
Trong phòng nóng quá, mở cửa sổ ra nhé?
- 2
nóng
Nhiệt độ của cái gì đó cao và ấm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 온도가 높고 따뜻하다.
Vì là mùa hè không bật sưởi nên không có nước nóng.
Con tôi bị đầy bụng.
Vậy thì đừng cho cháu ăn đồ lạnh, hãy cho ăn đồ nóng.