Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 出席xuất tịch
- 1
sự có mặt, sự xuất hiện
Sự đến tham dự lớp học hay buổi họp...
Định nghĩa tiếng Hàn: 수업이나 모임 등에 나아가 참석함.
Tòa án yêu cầu chính trị gia bị nghi gây quỹ trái phép phải ra hầu tòa.
Jisu điểm danh hộ cho bạn vắng mặt nên bị giáo sư mắng.