Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 體面thể diện
- 1
thể diện
Lập trường hay gương mặt đường hoàng trong việc đối xử với người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남을 대하기에 떳떳한 입장이나 얼굴.
Tôi đã gây ra điều bất hiếu lớn nên không còn mặt mũi nào gặp bố mẹ.
Hôm nay vì phạm sai lầm lớn ở công ty mà tôi bị mất mặt trước cấp dưới.