Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

찌르다

đâm, chích, xuyên

Động từ

  1. 1

    đâm, chích, xuyên

    Bề mặt của vật nào đó bị chọc thủng hoặc bị dồn một cách mạnh mẽ đến mức thụt vào trong bởi vật có đầu sắc hoặc nhọn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 끝이 뾰족하거나 날카로운 것으로 어떤 것의 겉면이 뚫어지거나 쑥 들어가도록 세차게 들이밀다.

    • Quân địch dùng dao đâm quân ta không thương tiếc.

    • Y tá không tìm đúng mạch máu nên đã đâm kim tiêm vào người bệnh nhân nhiều lần.

  2. 2

    gài, xuyên, đút

    Cắm hoặc nhét cái gì đó vào khe hở hoặc vào giữa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 틈이나 사이에 무엇을 꽂거나 끼워 넣다.

    • Vị tướng rút thanh gươm giắt bên hông ra.

    • Cô ấy cài kẹp tóc lên mái tóc chải gọn gàng.

  3. 3

    đặt

    Bỏ tiền vào cá cược...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 내기 등에서 돈을 걸다.

    • Tôi đặt một tờ mười nghìn won vào ván bài hwatu.

    • Vì thua cược nên anh ấy đã mất hết số tiền đặt cược.

  4. 4

    hớt lẻo, mách lẻo

    Mách lỗi của ai đó cho người khác biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 잘못을 다른 사람에게 일러바치다.

    • Đồng phạm đã chỉ điểm tên tội phạm cho cảnh sát nên danh tính bọn chúng bị lộ.

    • Vì kẻ phản bội chỉ điểm các nhà hoạt động độc lập mà nhiều người đã bị bỏ tù.