진출
sự thâm nhập, sự tiến vào, sự mở rộng, sự bắt đầu tham gia
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 進出tiến xuất
- 1
sự thâm nhập, sự tiến vào, sự mở rộng, sự bắt đầu tham gia
Sự mở rộng thế lực hay phạm vi hoạt động và tiến tới phương diện nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 방면으로 활동 범위나 세력을 넓혀 나아감.
Gần đây phụ nữ tham gia vào xã hội ngày càng nhiều.
Anh ấy là người Hàn Quốc đầu tiên lọt vào chung kết môn nhảy xa.
- 2
sự tiến lên
Sự tiến lên phía trước, hướng tới nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳을 향해 앞으로 나아감.
Cảnh sát dàn trận trước tòa thị chính để chặn đoàn biểu tình tiến lên.
Cảnh sát đã ngăn chặn quyết liệt những sinh viên định xông vào phòng hiệu trưởng.