Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: channel
- 1
kênh, tuyến
Phương pháp thực hiện việc nào đó hay con đường mà thông tin nào đó được truyền đạt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 정보가 전달되는 경로나 어떤 일을 이루는 방법.
Những thông tin quan trọng thực tế thường được truyền qua mạng lưới không chính thức hay nguồn tin bí mật hơn là kênh chính thức.
Tôi nhận định không thể thuyết phục người tiêu dùng bằng cách quảng bá như trước giờ nên nghĩ phải quảng bá qua kênh khác.
- 2
kênh
Thông lộ truyền thông của sóng điện chia ra các đài phát sóng theo dải băng tần trong thông tin vô tuyến, đài, ti vi v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 텔레비전, 라디오, 무선 통신 등에서 주파수대에 따라 각 방송국에 나누어 준 전파의 전송 통로.
Tôi định xem TV để nghỉ ngơi nhưng chuyển kênh mãi cũng chẳng có chương trình nào đáng xem.
Khi nghe radio trên xe, tôi luôn dò kênh phát nhạc cổ điển.