Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 精神的tinh thần đích
- 1
tính tinh thần
Cái liên quan đến tinh thần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정신에 관계되는 것.
Trước sự hối thúc làm việc nhanh của trưởng phòng, các nhân viên cảm thấy áp lực về tinh thần.
Yumin trưởng thành về mặt tinh thần nên cư xử chững chạc và người lớn hơn so với bạn cùng trang lứa.
2.Định từGốc Hán: 精神的
- 1
mang tính tinh thần
Có liên quan đến tinh thần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정신에 관계되는.
Các phóng viên sắp đến hạn chót phải chịu căng thẳng tinh thần vì thời gian gấp gáp.
Lo lắng nhiều về chuyện định hướng tương lai, Jisu đến cả tâm trí để gặp bạn bè cũng không có.