Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 提案đề án
- 1
sự đề nghị, sự kiến nghị
Sự đưa ra để làm ý kiến hay vấn đề thảo luận.
Định nghĩa tiếng Hàn: 의견이나 안건으로 내놓음.
Giám đốc đã từ chối đề xuất của tôi mà không thèm nghe.
Nhờ đề xuất của nhiều người dân, thư viện tòa thị chính đã được mở cửa cho công chúng.