Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trong đầu, trong lòng, trong suy nghĩ
Trong đầu, trong lòng, trong suy nghĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 머리의 속, 생각 속, 마음 속.
Tôi đã hình dung trong đầu hình ảnh của mình sẽ thay đổi từ bây giờ.
Hình ảnh người cha lúc lâm chung còn in đậm trong tâm trí anh ấy.