Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 非難phi nạn
- 1
sự phê bình, sự chỉ trích
Sự nói xấu về những sai lầm hay khuyết điểm của người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 잘못이나 결점에 대하여 나쁘게 말함.
Dư luận đang chỉ trích dự án sân golf phá hoại môi trường.
Hôm nay khi cầu thủ đó dẫn dắt đội giành chiến thắng, những lời chỉ trích về sai lầm hôm qua đã chuyển thành lời khen ngợi.