Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

제때

jettae[제때]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

sự đúng lúc

Danh từ

  1. 1

    sự đúng lúc

    Đúng lúc xảy ra sự việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 있는 바로 그때.

    • Tôi cứ hối hận mãi vì đã không từ chối kịp lúc khi bạn nhờ vả.

    • Người già sống một mình khi gặp tai nạn lúc ở một mình thường khó được cứu kịp thời nên nhiều trường hợp đã tử vong.

  2. 2

    sự đúng hẹn, sự đúng lúc (quy định)

    Khi định sẵn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해 놓은 때.

    • Bác sĩ nói phải uống thuốc được kê đúng giờ thì mới có hiệu quả tốt nhất.

    • Công ty tôi hầu như chưa bao giờ trả lương đúng hạn, thậm chí có lần lương ra muộn hơn ngày quy định tận nửa tháng.

  3. 3

    sự đúng lúc, sự đúng thời điểm

    Khi phù hợp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 알맞은 때.

    • Mưa quá nhiều nên không cấy lúa kịp thời, thế là lúa không phát triển tốt.

    • Đáng lẽ tôi phải điều trị đúng thời điểm nhưng lại bỏ lỡ nên bệnh càng trở nặng.