Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
gần đây, dạo gần đây, dạo này
Khoảng thời gian tính từ không lâu trước đây cho đến thời điểm hiện tại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 가까운 과거부터 지금까지의 사이.
Trong thời đại thông tin như hiện nay, thật khó sống dù chỉ một ngày mà không có Internet.
Anh ấy nói nếu cả đời được hạnh phúc như dạo này thì chẳng còn mong ước gì nữa.