Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
một ngày
Hai mươi bốn giờ từ mười hai giờ đêm đến mười hai giờ đêm ngày hôm sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밤 열두 시부터 다음 날 밤 열두 시까지의 스물네 시간.
Mọi người thường đánh răng ba lần một ngày.
Tôi thay phiên với đồng nghiệp, cứ cách một ngày lại làm một ngày.
- 2
một ngày
Thời gian mà con người hoạt động từ sáng đến lúc mặt trời lặn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 아침부터 해가 지기까지 활동하는 시간.
Tôi về nhà sau khi kết thúc một ngày làm việc vất vả.
Nhà tôi gần như cả ngày đều có nắng chiếu qua cửa sổ.
- 3
một ngày nọ
Ngày nào đó không được định một cách đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특별히 정해지지 않은 어떤 날.
Hôm nào đó tôi phải về quê một ngày mới được.
Một hôm người đó bỗng nhiên tìm đến.