Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지나다

jinada[지나다]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

qua, trôi qua

Động từ

  1. 1

    qua, trôi qua

    Thời gian trôi qua và ra khỏi thời kì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 흘러 그 시기에서 벗어나다.

    • Mùa thu đã qua và mùa đông đã đến.

    • Tôi bắt đầu làm việc ở đây cũng đã được một năm.

  2. 2

    quá, vượt quá

    Ra khỏi mức độ hay hạn mức nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 한도나 정도에 벗어나다.

    • Xin hãy tránh những hành động vượt quá lẽ thường.

    • Anh ta làm người khác khó chịu bằng những lời nói quá mức.

  3. 3

    qua, đi qua

    Đến hoặc đi thông qua nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳을 거쳐 가거나 오거나 하다.

    • Khi xe đi qua con dốc, người tôi ngả về phía sau.

    • Chúng tôi vượt qua con đèo quanh co một lúc lâu rồi đến nơi.

  4. 4

    trải qua

    Vượt qua hạn độ hay thời kì nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 시기나 한도를 넘다.

    • Qua thời kỳ vỡ giọng, giọng của Minjun trở nên chững chạc hẳn.

    • Giám đốc Kim thất bại trong kinh doanh, đã vượt qua giai đoạn khó khăn và gây dựng lại thành công.