Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그늘

geuneul[그늘]Trung cấp · TOPIK II

bóng, bóng râm, bóng mát, bóng tối

Danh từ

  1. 1

    bóng, bóng râm, bóng mát, bóng tối

    Phần tối sinh ra do ánh sáng bị che khuất bởi một vật thể nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛이 어떤 물체에 가려져 생긴 어두운 부분.

    • Có lẽ vì cây này mọc trong bóng râm không có ánh nắng nên không cao lên được.

    • Bọn trẻ vừa ăn kem dưới bóng cây mát mẻ vừa tránh nóng.

  2. 2

    cái bóng

    Sự ảnh hưởng hay bảo vệ của một người mà mình có thể nương tựa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 의지할 만한 사람의 보호나 영향.

    • Seunggyu âm thầm giúp đỡ Jisu và trở thành chỗ dựa cho người con gái mình yêu.

    • Từ trước đến nay tôi đã sống dưới sự che chở của bố mà không gặp khó khăn gì.

  3. 3

    bóng tối, mặt tối

    Môi trường hay hoàn cảnh khó khăn không được thể hiện rõ ra bên ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 겉으로 잘 드러나지 아니하는 어려운 처지나 환경.

    • Anh ấy đã cố gắng hết mức để thoát khỏi cái bóng của hoàn cảnh gia đình khó khăn.

    • Lý thuyết của ông ấy bị che khuất dưới cái bóng của lý thuyết hiện có trong thời gian dài nên không được biết đến.

  4. 4

    vẻ âu lo, vẻ u sầu

    Vẻ mặt thể hiện trên gương mặt u tối đầy lo âu phiền muộn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 근심이나 걱정이 가득한 어두운 얼굴에 나타나는 표정.

    • Cô ấy là người có tính cách tươi sáng đến mức khó tìm thấy chút u buồn nào.

    • Khuôn mặt cứng đờ không biểu cảm của anh ấy hôm nay đặc biệt u ám.