Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 程度trình độ
- 1
mức độ, độ, mức
Mức hay lượng thể hiện bằng mức độ giá trị hay tính chất của sự vật tốt hay xấu, nhiều hơn hay ít hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 성질이나 가치를 좋고 나쁨이나 더하고 덜한 정도로 나타내는 분량이나 수준.
Kỳ thi cuối kỳ lần này thầy ra đề khó đến mức học sinh đứng nhất trường cũng không giải được.
Yumin có khả năng vẽ tranh đến mức khó tin đó là tác phẩm của một đứa trẻ bảy tuổi.
- 2
mức độ, mức độ được phép, giới hạn cho phép
Mức nhất định không được vượt quá. Hoặc hạn độ phù hợp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 넘어서서는 안 되는 일정한 수준. 또는 알맞은 한도.
Do thói quen tiêu xài quá mức nên Seunggyu không để dành được tiền.
Minjun nói năng xấc xược quá mức nên bị người lớn mắng.
- 3
khoảng độ, chừng, khoảng, khoảng chừng
Mức hay lượng chừng đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그만큼의 분량이나 수준.
Ngôi nhà này có bốn phòng và hai nhà vệ sinh nên rất vừa cho khoảng bốn người ở.
Minjun bận việc công ty nên dù sống chung nhà cũng chỉ gặp gia đình khoảng một lần một tuần.