Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

참

thật sự, quả thật, quả thực, quả là, đúng là

Phó từ

  1. 1

    thật sự, quả thật, quả thực, quả là, đúng là

    Thực sự không lệch so với sự thật hay lẽ phải chút nào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사실이나 이치에 조금도 어긋남이 없이 정말로.

    • Nghe tin tôi lại thi trượt, mẹ đã khóc rất nhiều.

    • Dầu gội mới mua có mùi thơm thật dễ chịu, tóc cũng có vẻ mượt hơn nên tôi rất hài lòng.