Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 最高tối cao
- 1
tối cao
Mức độ cao nhất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정도가 가장 높음.
Anh tôi đạt điểm cao nhất trong kỳ thi và đỗ thủ khoa.
Tốc độ tối đa chiếc xe này có thể đạt được là một trăm năm mươi kilômét một giờ.
- 2
tốt nhất
Cái tốt hay vượt trội nhất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가장 좋거나 뛰어난 것.
Con thích bố nhất trên đời.
Với người Hàn Quốc, trong các món ăn thì cơm là nhất.