Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

정말

jeongmal[정말]Sơ cấp · TOPIK IMức độ

sự thật, lời nói thật

1.Danh từGốc Hán: 正 말chính + 말

  1. 1

    sự thật, lời nói thật

    Sự thật không dối trá. Hoặc lời nói không sai một chút nào với sự thật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 거짓이 없는 사실. 또는 사실과 조금도 틀림이 없는 말.

    • Thầy giáo hỏi tin đồn bố mẹ chúng tôi ly hôn có phải là thật không.

    • Nghe người trong xóm kể thì chuyện Minjun bỏ nhà đi là thật.

  2. 2

    sự thật

    Sự việc thực tế không biểu hiện ra bên ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 겉으로 드러나지 않은 실제 사실.

    • Người ta bảo thầy Kim đáng sợ nhưng thật ra thầy là người có tấm lòng mềm yếu.

    • Có tin đồn Minjun bị đuổi học, nhưng sự thật là cậu ấy tự xin thôi học.

  3. 3

    thật sự là

    Từ dùng khi nhấn mạnh lời nói của mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자신의 말을 강조할 때 쓰는 말.

    • Thật tình mà nói, vật giá tăng quá nhiều nên sống rất khó khăn.

    • Chi phí giáo dục tốn kém quá, thật tình nuôi ba đứa con vất vả vô cùng.

2.Phó từGốc Hán: 正 말

  1. 1

    thật sự, thực sự

    Một cách chân thật không có sự giả dối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 거짓이 없이 진짜로.

    • Phong cảnh nhìn xuống từ đỉnh núi thật sự rất đẹp.

    • Sắp cưới đến nơi mà Jisu vẫn không chắc mình có thật sự yêu Minjun hay không.