Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
cứ, chỉ
Không làm gì cả mà cứ vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무 것도 하지 않고 있는 그대로.
Tôi không đủ tiền nên không mua được giày, cứ thế ra khỏi cửa hàng.
Thầy không mắng cậu ta dù cậu ta hỗn láo, mà cứ để mặc như vậy.
- 2
cứ, tiếp tục, tự nhiên
Cứ tiếp tục hình ảnh như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그런 모양으로 그대로 계속하여.
Tôi định cứ đứng mãi trước nhà anh ấy cho đến khi anh ấy ra.
Làm bài thi không tốt, cô ấy ngồi trong lớp cứ khóc suốt cả tiếng đồng hồ.
- 3
cứ, chỉ
Không hề có một điều kiện hay cái giá gì cả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무런 대가나 조건 없이.
Anh ta không phải là người tốt bụng và tình cảm đến mức cứ thế nhận lời nhờ vả của tôi.
Tôi không thể cho không anh ấy chiếc xe đạp nên đã bán cho anh ấy với giá rẻ.
- 4
chỉ...thôi
Không có suy nghĩ hay ý nghĩa gì đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무런 생각이나 별다른 의미 없이.
Cô ấy nằm mơ cũng không nghĩ sẽ đoạt giải trong cuộc thi mỹ thuật mà mình chỉ tham gia cho vui.
Anh ta cứ thế bỏ ngoài tai lời dặn về nhà sớm và đến tận khuya vẫn không về.