Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그냥

geunyang[그냥]Sơ cấp · TOPIK I

cứ, chỉ

Phó từ

  1. 1

    cứ, chỉ

    Không làm gì cả mà cứ vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아무 것도 하지 않고 있는 그대로.

    • Tôi không đủ tiền nên không mua được giày, cứ thế ra khỏi cửa hàng.

    • Thầy không mắng cậu ta dù cậu ta hỗn láo, mà cứ để mặc như vậy.

  2. 2

    cứ, tiếp tục, tự nhiên

    Cứ tiếp tục hình ảnh như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그런 모양으로 그대로 계속하여.

    • Tôi định cứ đứng mãi trước nhà anh ấy cho đến khi anh ấy ra.

    • Làm bài thi không tốt, cô ấy ngồi trong lớp cứ khóc suốt cả tiếng đồng hồ.

  3. 3

    cứ, chỉ

    Không hề có một điều kiện hay cái giá gì cả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아무런 대가나 조건 없이.

    • Anh ta không phải là người tốt bụng và tình cảm đến mức cứ thế nhận lời nhờ vả của tôi.

    • Tôi không thể cho không anh ấy chiếc xe đạp nên đã bán cho anh ấy với giá rẻ.

  4. 4

    chỉ...thôi

    Không có suy nghĩ hay ý nghĩa gì đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아무런 생각이나 별다른 의미 없이.

    • Cô ấy nằm mơ cũng không nghĩ sẽ đoạt giải trong cuộc thi mỹ thuật mà mình chỉ tham gia cho vui.

    • Anh ta cứ thế bỏ ngoài tai lời dặn về nhà sớm và đến tận khuya vẫn không về.