Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자유롭다

jayuropda[자유롭따]Trung cấp · TOPIK IIThái độ

tự do

Tính từGốc Hán: 自由 롭다tự do + 롭다

  1. 1

    tự do

    Có thể làm theo suy nghĩ và ý chí của mình mà không bị hạn chế hay trói buộc bởi điều gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 얽매이거나 구속되지 않고 자기 생각과 의지대로 할 수 있다.

    • Trong những giờ học được tự do đặt câu hỏi và thảo luận, giáo viên và học sinh có thể chia sẻ suy nghĩ một cách sâu sắc.

    • Nhờ người chồng tạo điều kiện để tôi được tự do làm việc, tôi vừa nuôi con vừa thành công trong công việc.