Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

인식

việc nhận thức, sự nhận thức

Danh từGốc Hán: 認識nhận thức

  1. 1

    việc nhận thức, sự nhận thức

    Việc hiểu và biết rõ cái gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 분명히 알고 이해함.

    • Trong xã hội gia trưởng, nhận thức rằng đàn ông hơn phụ nữ rất phổ biến.

    • Người Hàn Quốc còn thiếu nhận thức rằng phải xin lỗi khi va vào người lạ.