Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 弱點nhược điểm
- 1
nhược điểm, điểm yếu
Điểm bất lợi vì yếu kém so với người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에 비해 부족해서 불리한 점.
Gã đàn ông nắm được điểm yếu của tôi và đòi tiền.
Thời buổi bây giờ, từng ly hôn chắc cũng chẳng phải là điểm yếu gì.