Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: event
- 1
sư kiện, sự việc
Buổi tiệc hay sự kiện được mở ra cho nhiều người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 많은 사람들을 대상으로 여는 행사나 잔치.
Một sự kiện dành cho trẻ em với chủ đề yêu môi trường đã được tổ chức.
Công ty chúng tôi đã tổ chức sự kiện mang lại nhiều ưu đãi cho khách hàng.