Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

진찰

jinchal[진찰]Trung cấp · TOPIK IIĐiều trị

sự chẩn xét, sự chẩn đoán

Danh từGốc Hán: 診察chẩn sát

  1. 1

    sự chẩn xét, sự chẩn đoán

    Việc bác sĩ xem xét kĩ bệnh hay tình trạng của bệnh nhân để điều trị.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 의사가 치료를 위하여 환자의 병이나 상태를 살핌.

    • Nếu bị ốm thì phải đến bệnh viện khám.

    • Vị bác sĩ đó khám bệnh chính xác và kê đơn nhanh chóng.