Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그곳

nơi đó, chỗ đó

Đại từ

  1. 1

    nơi đó, chỗ đó

    Từ chỉ chỗ gần với người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 듣는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.

    • Chỗ đó nguy hiểm, xin đừng vào.

    • Em sẽ đến tận chỗ thầy đang ở ạ.

  2. 2

    nơi đó, chỗ đó

    Từ chỉ nơi đã nói đến ở phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이미 이야기한 곳을 가리키는 말.

    • Mai hai giờ gặp nhau ở chỗ ngày nào chúng ta cũng gặp nhé.

    • Nếu đến chỗ lần trước tôi đã nói thì cậu có thể gặp được thầy Kim.