Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Đại từ

  1. 1

    nơi này

    Từ chỉ nơi gần người nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.

    • Đây chính là quê hương nơi tôi sinh ra và lớn lên.

    • Khi chúng tôi đến đây thì mặt trời đã lặn rồi.

  2. 2

    nơi này

    Từ chỉ nơi vừa nói đến phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 앞에서 이야기한 곳을 가리키는 말.

    • Mẹ dọn sạch căn phòng phủ bụi rồi mời khách vào đây.

    • Chúng tôi phát hiện một túp lều nhỏ trong núi và quyết định nghỉ chân ở đây.