Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 火hỏa
- 1
sự giận dữ
Cảm giác tức giận hoặc rất không bình tĩnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몹시 못마땅하거나 노여워하는 감정.
Seunggyu nổi giận vì sự trơ trẽn của Jisu.
Tôi đã xin lỗi mấy lần để làm cô ấy nguôi giận.
2.Danh từGốc Hán: 火
- 1
thứ Ba
Ngày thứ hai trong tuần khi lấy thứ Hai làm chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일을 기준으로 한 주의 둘째 날.
Bộ phim truyền hình đó được phát sóng vào thứ Hai và thứ Ba hằng tuần.
Jisu học ở trung tâm học thêm bắt đầu lúc năm giờ vào thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu hằng tuần.