Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đại từ
- 1
cái đó
Từ dùng để chỉ cái ở gần người nghe hay cái mà người nghe đang nghĩ đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 듣는 사람에게 가까이 있거나 듣는 사람이 생각하고 있는 것을 가리키는 말.
Đây là sách của tôi, còn cái đó cạnh cậu là sách của cậu.
Cô gái nhìn chiếc túi bạn đang cầm và hỏi mua cái đó ở đâu.
- 2
cái đó, việc đó
Từ dùng để chỉ đối tượng đã nói đến ở phía trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이미 이야기한 대상을 가리키는 말.
Khi tôi nói không biết thủ đô nước Mỹ, bạn tôi cười lớn bảo đến cái đó mà cũng không biết.
Có thể sống tự do, đó là ưu điểm lớn nhất của việc sống một mình.
- 3
hắn, nó
(cách nói xem thường) Người đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 그 사람.
Giờ tôi cũng chẳng muốn nhìn mặt cái lũ đã bỏ đi vì ghét tôi nữa.
Lại tha thứ cho cái lũ đó nữa, chắc anh hiền quá rồi.
- 4
bé đó, cháu ấy
(cách nói dễ thương) Đứa bé đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: (귀엽게 이르는 말로) 그 아이.
Cậu thấy mấy đứa con gái của Jisu chưa? Mấy đứa nhỏ đó giống mẹ y hệt.
Chị tôi không muốn rời con dù chỉ một chút, chẳng biết lúc ở công ty chị chịu đựng nỗi nhớ mấy đứa nhỏ ra sao.