Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그

người đó, anh (chị, ông, bà ...) ấy

1.Đại từ

  1. 1

    người đó, anh (chị, ông, bà ...) ấy

    Lời nói chỉ người không phải là người nói hay người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람과 듣는 사람이 아닌 사람을 가리키는 말.

    • Anh ấy nắm chặt trong tay chiếc khăn tay cô ấy để lại.

    • Mỗi năm cứ đến mùa xuân, tôi lại nhớ đến anh ấy, người luôn mỉm cười ấm áp với tôi.

  2. 2

    điều đó, cái đó

    Từ chỉ đối tượng đã nói đến ở phía trước hoặc đối tượng mà người nghe đang nghĩ đến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이미 이야기한 대상이나 듣는 사람이 생각하고 있는 대상을 가리키는 말.

    • Sống cùng người mình yêu, không có gì hạnh phúc bằng điều đó.

    • Chồng tôi muốn chuyển đến chung cư nhưng tôi thích nhà riêng hơn thế.

2.Định từ

  1. 1

    đó, đấy

    Từ dùng khi chỉ đối tượng ở gần với người nghe hay đối tượng mà người nghe đang nghĩ đến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 듣는 사람에게 가까이 있거나 듣는 사람이 생각하고 있는 대상을 가리킬 때 쓰는 말.

    • Người đi cùng anh là ai vậy?

    • Seunggyu à, đưa tớ cái túi ở cạnh cậu xem nào.

  2. 2

    đó, ấy, đấy

    Từ dùng khi chỉ đối tượng đã nói đến ở phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이미 이야기한 대상을 가리킬 때 쓰는 말.

    • Cuốn sách này chính là cuốn sách đã nói trong giờ học.

    • Thầy Kim, người đó mà lại nghỉ dạy ở trường sao.

  3. 3

    ấy

    Từ dùng khi chỉ việc không chắc chắn hoặc không muốn làm sáng tỏ

    Định nghĩa tiếng Hàn: 확실하지 않거나 밝히고 싶지 않은 일을 가리킬 때 쓰는 말.

    • Vào một ngày tuyết rơi dày nào đó, chúng tôi đã gặp nhau lần đầu.

    • Tôi không thể hiểu được rốt cuộc vì lý do gì mà Seunggyu lại hành động như vậy.