Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Đại từ
- 1
đằng kia, chỗ đó, chỗ ấy
Từ chỉ nơi cách xa người nói hoặc người nghe.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람이나 듣는 사람으로부터 멀리 떨어져 있는 곳을 가리키는 말.
Tôi đã được cầu hôn ở chiếc ghế dài cạnh đài phun nước đằng kia.
Chúng tôi lập tổ ấm ở Yeonhui-dong đằng kia, gần chỗ làm của chồng.
2.Thán từ
- 1
gượm đã, à mà này
Từ dùng khi nghĩ không ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이 잘 나지 않을 때에 쓰는 말.
À, đợi một chút. Cho tôi thời gian suy nghĩ.
Ờ, này. Mình đang nói gì ấy nhỉ?
- 2
Từ dùng khi không thoải mái hoặc ngại mở lời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말을 꺼내기 어색하고 편하지 않을 때에 쓰는 말.
Này, cho tôi gặp một chút.
Ừm, tôi có chuyện muốn nói, bạn có thể tránh đi một lát không?