Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 應援ứng viện
- 1
sự cổ vũ
Việc ca hát hoặc vỗ tay... khích lệ các cầu thủ trong thi đấu thể thao….
Định nghĩa tiếng Hàn: 운동 경기 등에서, 노래나 손뼉치기 등을 하면서 선수들을 격려하는 일.
Tôi đã hò hét cổ vũ hết sức cho đội nhà đang thi đấu trận chung kết.
Để cổ vũ các cầu thủ mặc đồng phục xanh của chúng tôi, mọi người cùng vẫy bóng bay màu xanh.
- 2
sự cổ vũ động viên
Việc khích lệ hoặc giúp đỡ ở bên cạnh để làm cho tốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘하도록 옆에서 격려하거나 도와줌.
Nhờ sự ủng hộ bằng lời cầu nguyện của vợ, người ngày nào cũng đi lễ sớm, cơ thể đau ốm của tôi đã hoàn toàn bình phục.
Người bố ít nói ôm chặt lấy tôi đang vất vả trước kỳ thi, gửi đến tôi lời cổ vũ không thành tiếng.