Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그저께

geujeokke[그저께]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

hôm kia

1.Danh từ

  1. 1

    hôm kia

    Ngày trước của ngày hôm qua. Tức là cách hôm nay hai ngày.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어제의 전날. 즉 오늘로부터 이틀 전.

    • Hôm kia là ngày kỷ niệm ngày cưới của bố mẹ tôi.

    • Hôm qua là sinh nhật bố, còn hôm kia là sinh nhật mẹ.

2.Phó từ

  1. 1

    ngày hôm kia

    Ngày trước ngày hôm qua, tức là hai ngày trước kể từ ngày hôm nay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어제의 전날에. 즉 오늘로부터 이틀 전에.

    • Bị đầy bụng từ hôm kia mà đến hôm nay, hai ngày sau, vẫn chưa khỏi.

    • Chia tay bạn gái từ hôm kia, hôm nay Seunggyu vẫn cứ ru rú trong nhà.