Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhận được, có được
Nhận lấy mà không cần nỗ lực đặc biệt hay phí tổn gì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 노력이나 대가 없이 받아 가지다.
Em gái được chị cho mấy bộ quần áo mà chị ít mặc.
Nhà không có búa nên tôi mượn búa nhà bên cạnh để đóng đinh.
- 2
nhận được, có được
Có hay tận hưởng được trạng thái, phản ứng hay thái độ tích cực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 긍정적인 태도나 반응, 상태 등을 가지거나 누리게 되다.
Ca sĩ này đang được thanh thiếu niên tuổi mười mấy rất yêu thích.
Câu chuyện đáng thương của người tham gia đã nhận được sự đồng cảm của nhiều khán giả.
- 3
tìm được, có được
Tìm hay kiếm nên có được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 구하거나 찾아서 가지다.
Chú tôi vừa có được việc làm mới ở công ty mà chú phỏng vấn cách đây ít lâu.
Thám tử quan sát kỹ hiện trường vụ án và đã tìm ra manh mối về thủ phạm.
- 4
(mượn) được
Mượn tiền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 빌리다.
Chú tôi không trả hết được khoản nợ lớn vay từ ngân hàng nên rất khốn đốn.
Nhà kinh doanh cần một số tiền lớn để khởi nghiệp nên phải vay ngân hàng một khoản.