Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 百萬bách vạn
- 1
triệu, một triệu
Số gấp một trăm lần của mười nghìn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만의 백 배가 되는 수.
Số người dự thi đông đến mức gần một triệu.
Để doanh số tiểu thuyết vượt một triệu bản thật sự rất khó.
2.Định từGốc Hán: 百萬
- 1
một triệu
Thuộc về số gấp một trăm lần của mười nghìn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만의 백 배가 되는 수의.
Bức tranh của họa sĩ nổi tiếng được bán đấu giá với giá một triệu won.
Album của ca sĩ đó lập kỷ lục bán được hơn một triệu bản.