Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

약하다

yakada[야카다]Sơ cấp · TOPIK IThể lực

yếu

Tính từGốc Hán: 弱 하다nhược + 하다

  1. 1

    yếu

    Mức độ sức mạnh kém.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘의 정도가 작다.

    • Giọng người thuyết trình nhỏ quá nên không nghe rõ đang nói gì.

    • Vòi nước ở đây áp lực yếu nên nước máy chảy không ra hồn.

  2. 2

    yếu, yếu ớt

    Không được rắn chắc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 튼튼하지 못하다.

    • Chị tôi tay chân mảnh khảnh, nước da xanh xao nên trông yếu ớt.

    • Em tôi từ nhỏ đã yếu nên thường xuyên phải uống thuốc bổ.

  3. 3

    non yếu, mềm yếu

    Sự giác ngộ và ý chí... không được mạnh mẽ mà non nớt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 각오나 의지 등이 강하지 못하고 여리다.

    • Vị tướng hô to với binh lính sắp ra trận rằng không được nhụt chí.

    • Em tôi khả năng thích nghi ở nơi xa lạ kém nên đã bỏ dở việc du học giữa chừng.

  4. 4

    yếu, kém

    Sức chịu đựng không được bền bỉ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 견디어 내는 힘이 세지 못하다.

    • Jisu tửu lượng kém, một ly soju cũng không uống nổi.

    • Người già và trẻ em sức đề kháng yếu nên dễ mắc bệnh.