Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

기운

khí lực, khí thế, sức lực

Danh từ

  1. 1

    khí lực, khí thế, sức lực

    Sức mạnh mà sinh vật hoạt động và cử động thân mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생물이 몸을 움직이고 활동하는 힘.

    • Vì làm thêm giờ liên tục nên tôi kiệt sức, chẳng còn chút sức lực nào để đi bộ về nhà.

    • Được bạn bè cổ vũ, tôi tràn đầy sức lực như có thể làm được bất cứ điều gì.

  2. 2

    khí, sắc khí

    Sức mạnh hay bầu không khí tuy không nhìn thấy bằng mắt nhưng cảm nhận được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈에 보이지는 않지만 느껴지는 힘이나 분위기.

    • Em nhỏ bị nhiễm hơi lạnh bên ngoài nên đã bị cảm mất rồi.

    • Hơi nóng mùa hè dần lùi đi, mùa thu với những cơn gió khá mát mẻ đã đến.

  3. 3

    dấu hiệu, sắc thái

    Triệu chứng nhẹ khiến cho có thể biết đã bị mắc các bệnh như cảm hay ốm v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 감기나 몸살 등이 걸린 것을 알 수 있게 하는 가벼운 증상.

    • Hình như tôi có triệu chứng ốm, người cứ ớn lạnh và đau khắp mình.

    • Uống thuốc rồi nghỉ ngơi đầy đủ nên triệu chứng cảm đã hết hẳn và người thấy nhẹ nhõm.

  4. 4

    hơi rượu, hơi men, tác dụng của thuốc

    Hiệu quả hay sức ảnh hưởng xuất hiện sau khi uống rượu hay uống thuốc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 약을 먹거나 술을 마신 후에 나타나는 효과나 영향력.

    • Tôi nhờ vào tác dụng của thuốc mà lê tấm thân ốm đau đi làm.

    • Min-jun đã hoàn toàn say rượu đến mức không đứng vững được.