Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
kiệt sức, mệt mỏi
Không có sức vì làm việc vất vả hay bị phiền nhiễu bởi việc gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘든 일을 하거나 어떤 일에 시달려서 힘이 없다.
Làm những việc tồn đọng mệt quá nên hôm qua và hôm nay tôi đã nghỉ ngơi thoải mái ở nhà.
Có lẽ vì chạy quá nhanh lúc đầu nên mệt, bước chân của Seunggyu ngày càng chậm lại.
- 2
chán chường, mệt mỏi
Bị phiền nhiễu bởi người hay việc nào đó hoặc không thể thỏa mãn và sinh ra mệt mỏi chán nản.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 사람에게 시달리거나 만족하지 못하여 싫증이 나다.
Lại gây sự à? Cãi nhau với cậu thế này tôi cũng phát mệt rồi. Mệt lắm rồi.
Seunggyu phát mệt với Jisu lúc nào cũng chỉ biết càu nhàu nên quyết định chia tay cô ấy.