Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nghe thấy và hiểu được
Nghe lời nói của người khác và hiểu ý đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 말을 듣고 그 뜻을 이해하다.
Thợ sửa xe đã nói cho tôi nguyên nhân xe hỏng nhưng tôi chẳng hiểu gì cả.
Phải nói rõ ràng thì người ta mới hiểu chứ.
- 2
nghe được, nghe và nhận ra được
Nghe tiếng nào đó và biết được là tiếng gì hoặc tiếng của ai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 소리를 듣고 무슨 소리인지 또는 누구의 소리인지 알다.
Chú chó con nhận ra giọng chủ gọi và chạy đến bên chủ.
Khoảng nửa năm sau khi sinh, em bé có thể nhận ra giọng của bố mẹ.