Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 少數thiểu số
- 1
thiểu số, số ít
Số nhỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 적은 수.
Người tán thành ý kiến đó chỉ là thiểu số.
Nếu sức mạnh kinh tế tập trung vào một số ít tập đoàn tài phiệt thì doanh nghiệp vừa và nhỏ khó phát triển.