Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự cãi vã, sự đánh lộn, sự đấu đá
Sự gây gổ để thắng bằng lời nói hay sức lực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 힘 등으로 이기려고 다투는 일.
Quân ta đã giành thắng lợi lớn trong trận chiến với quân địch.
Một sinh viên say rượu đã đánh nhau với người đi đường.
- 2
trận đấu
Việc cạnh tranh để phân định hơm kém trong thi đấu...
Định nghĩa tiếng Hàn: 경기 등에서 더 낫고 못함을 가리기 위해 경쟁하는 일.
Người chiến thắng trong trận đấu hôm nay sẽ giành huy chương vàng.
Hai đội đã có một trận đấu quyết liệt nhưng cuối cùng hòa nhau.
- 3
sự đấu tranh
Việc nỗ lực để chiến thắng hay khắc phục cái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 이겨 내거나 극복하기 위해 노력하는 것.
Các ngư dân đã kết thúc cuộc chiến với sóng gió và trở về cảng.
Từ nhỏ đã sống khó khăn, tôi quá chán ngán cuộc chiến với cái nghèo.
- 4
sự phấn đấu
Việc nỗ lực để đạt được hay thực hiện điều nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 얻거나 이루기 위해 노력하는 것.
Cuộc đấu tranh vì việc xác lập nền dân chủ vẫn đang tiếp diễn đến hôm nay.
Chúng ta phải biết ơn những người đã hy sinh trong cuộc đấu tranh vì tự do.