Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이루다

iruda[이루다]Trung cấp · TOPIK II

thực hiện

Động từ

  1. 1

    thực hiện

    Làm cho nảy sinh kết quả hay trạng thái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태나 결과를 생기게 하다.

    • Nơi này có sự hài hòa giữa truyền thống và hiện đại.

    • Ba đỉnh núi chụm lại tạo thành hình tam giác.

  2. 2

    đạt được

    Nhận được kết quả mong đợi theo đúng ý.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뜻대로 되어 바라는 결과를 얻다.

    • Tôi đã thực hiện được ước mơ trở thành cầu thủ bóng đá.

    • Vì bố mẹ phản đối, hai người đã không thể đến được với nhau.

  3. 3

    tạo nên

    Việc số đông tập trung lại làm cho trở nên có tính chất hay hình dạng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿이 모여 어떤 성질이나 모양을 띤 것이 되게 하다.

    • Nhiều cây cối tụ lại tạo thành khu rừng.

    • Những cánh hoa nhỏ tạo nên một bông hoa tuyệt đẹp.

  4. 4

    thực hiện

    Làm cho nghi thức hay hợp đồng… được tiến hành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 예식이나 계약 등을 진행되게 하다.

    • Chàng trai đã thành hôn theo quyết định của người lớn.

    • Duy trì hợp đồng cũng quan trọng không kém việc ký kết được hợp đồng.