Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 失禮thất lễ
- 1
sự thất lễ, hành động thất lễ, lời nói thất lễ
Hành động hay lời nói không lễ nghĩa. Hoặc hành động hay lời nói như thế
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 행동이 예의에 벗어남. 또는 그런 말이나 행동.
Tôi cứ làm ra vẻ thân thiết với cô ấy, người mới gặp lần đầu hôm nay, và lỡ thất lễ mất rồi.
Tình hình gấp gáp nên dù biết là thất lễ, tôi vẫn phải tìm đến thăm thầy Kim dù đã khuya.
2.Danh từGốc Hán: 實例
- 1
ví dụ thực tế.
Ví dụ thực mang tính cụ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 구체적인 실제의 예.
Nếu đưa ra ví dụ thực tế phù hợp cho chủ đề thì như sau.
Trưởng phòng Kim vừa cho xem mẫu thực tế của sản phẩm vừa họp với đối tác.