Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

부탁

sự nhờ cậy, sự nhờ vả

Danh từGốc Hán: 付託phó thác

  1. 1

    sự nhờ cậy, sự nhờ vả

    Nhờ hay giao phó làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 해 달라고 하거나 맡김.

    • Minjun lạnh lùng từ chối lời nhờ vả cho vay tiền của Seunggyu.

    • Làm bài thi hỏng, Jisu tha thiết xin thầy cho cơ hội thi lại.