Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
mới
Khác với cái trước giờ hoặc chưa từng có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지금까지의 것과 다르거나 있은 적이 없다.
Truyền hình bắt đầu phát sóng chương trình mới.
Nghe tin mới là Minjun đã kết hôn, tôi thấy rất vui.
- 2
mới mẻ
Khác với trước đây sinh động và tươi mới hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이전과는 달리 더 생생하고 신선하다.
Lá trên núi chuyển màu, phong cảnh bỗng như mới mẻ hẳn.
Sau mười năm quay lại trường cũ, bao cảm xúc lại ùa về mới mẻ.