Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    bên cạnh

    Mặt phía bên phải hay phái bên trái của cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇의 왼쪽이나 오른쪽의 면.

    • Một vật bị gió mạnh thổi bay vụt qua sát bên mặt tôi.

    • Những kẻ mặt mũi hung tợn hai bên mỗi người giữ một cánh tay của anh ấy.

  2. 2

    ở cạnh, ở gần

    Vị trí gần với một vật gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇의 근처나 가까운 위치.

    • Từ khi mẹ nhập viện, anh tôi không rời bên mẹ một phút nào mà luôn chăm sóc mẹ.

    • Bà nhẹ nhàng đặt cháu gái nằm xuống để bé không thức giấc rồi khẽ hát ru bên cạnh.