Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

새롭다

saeropda[새롭따]Sơ cấp · TOPIK ITính chất

mới

Tính từ

  1. 1

    mới

    Khác với cái trước giờ hoặc chưa từng có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지금까지의 것과 다르거나 있은 적이 없다.

    • Truyền hình bắt đầu phát sóng chương trình mới.

    • Nghe tin mới là Minjun đã kết hôn, tôi thấy rất vui.

  2. 2

    mới mẻ

    Khác với trước đây sinh động và tươi mới hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이전과는 달리 더 생생하고 신선하다.

    • Lá trên núi chuyển màu, phong cảnh bỗng như mới mẻ hẳn.

    • Sau mười năm quay lại trường cũ, bao cảm xúc lại ùa về mới mẻ.