Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

무겁다

mugeopda[무겁따]Sơ cấp · TOPIK ITính chất

nặng

Tính từ

  1. 1

    nặng

    Có trọng lượng nhiều.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무게가 많이 나가다.

    • Minjun đã giúp bà cụ xách hành lý nặng lên cầu thang.

    • Thấy túi của Yumin trông nặng, Seunggyu đã xách giúp.

  2. 2

    nặng, nặng nề

    Trách nhiệm hay vai trò đảm trách to lớn và quan trọng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 책임이나 맡은 역할이 크고 중요하다.

    • Chủ tịch hội học sinh là vai trò nặng nề nhất mà Seunggyu từng đảm nhận.

    • Trưởng phòng Kim phải gánh trách nhiệm nặng nề là thay mặt nhiều nhân viên truyền đạt ý kiến.

  3. 3

    nặng, nghiêm trọng

    Tội hay lỗi lớn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잘못이나 죄가 크다.

    • Che giấu tội phạm là một tội nặng.

    • Tội của ông Kim quá nặng nên cuối cùng ông bị tuyên án tử hình.

  4. 4

    nặng nề

    Hết sức lực nên di chuyển khó khăn và vất vả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이 빠져 움직이기가 어렵고 힘들다.

    • Bị cảm nặng nên toàn thân nặng nề và đau nhức.

    • Hôm qua chạy hơi nhiều nên chân nặng trĩu, không đi nhanh được.